Giáo án Tiếng Anh lớp 12 Unit 2 Cultural Diversity

Bùi Thế Hiển
Bùi Thế Hiển 20 Tháng một, 2021

Giáo án Tiếng Anh lớp 12

Giáo án Tiếng Anh lớp 12 Unit 2 Cultural Diversity là tài liệu tham khảo chất lượng dành cho các thầy cô trong quá trình xây dựng bài giảng trên lớp. Bài giáo án tiếng Anh 12 này không chỉ giúp học sinh làm quen với những từ vựng mới mà còn hiểu được về sự khác biệt trong tình yêu - hôn nhân của người Mỹ và người Châu Á.

Giáo án Tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Home life

Giáo án Tiếng Anh lớp 12

Giáo án Unit 3 Tiếng Anh 12

Unit 2: CULTURAL DIVERSITY

PART A: READING

I. Aims: By the end of the lesson, students will be able to:

  • Have some background information about the difference between American and Asian thoughts on love and marriage such as physical attractiveness, confiding, partnership of equals, trust built on love,…
  • Improve their reading skill by explaining the meaning of words and answering questions.

II. Teaching aids: Textbook, cassette player.

III. Procedure

Teacher’s activities

Ss’ activities

Warm – up (4 mins)

Matching

- Ask Ss to work in groups and match the names of kinds of Vietnamese culture in English in column A with its equivalents in Vietnamese in column B.

Keys: 1. c 2. f 3. a 4. b 5. g 6. e 7. d

Pre-reading (13 mins)

- Ask Ss to discuss the questions: Which of the following factors is the most important for a happy life/marriage life? Why?

- Let them answer naturally and explain their choice

- Introduce the lesson: “You are going to read about American and Asian thoughts on love and marriage. And then do the tasks that follow”.

* Vocabulary

  • bride (n): cô dâu
  • groom(n): chú rể
  • survey (v, n): điều tra, cuộc điều tra
  • A/the majority of + N + V (pl): đại đa số
  • unwise ≠wise (a): thông minh, sáng suốt = smart, clever
  • partnership of equal: sự bình đẳng trong cuộc sống chung
  • contractual (a): thỏa thuận, sắp đặt
  • romantic (a): lãng mạn
  • value = factor (n): yếu tố

While Reading

Use the textbook: Silent reading (4’)

Task 1: (6 mins)

- Ask Ss to read the statements and find the meaning of the italicized words. Ask them to translate the whole sentences

- Call on Ss to answer

  • precede (n): đến trước
  • determine (v): xác định, phát hiện
  • confide in (v): chia sẽ, tâm tình
  • sacrifice (v): hy sinh
  • be obliged + to V (v): bị bắt buộc để làm…

Oblige + sb + to V

- Do matching and answer.

- Answer the questions and Ss’ answers may vary.

- Listen and repeat the words.

- Copy down.

- Read the statements and find the words’ meanings.

- Answer.

- Read the words after teacher’s modeling.

- Write the words down.

20 Tháng một, 2021

Nếu bạn không thấy nội dung bài viết được hiển thị. Vui lòng tải về để xem. Nếu thấy hay thì các bạn đừng quên chia sẻ cho bạn bè nhé!