Đề thi giữa học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án
Tìm Đáp Án xin giới thiệu đến thầy cô và bậc phụ huynh Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án do Tìm Đáp Án sưu tầm và đăng tải dưới đây với nội dung ra đề sát với chương trình sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp thầy cô và các bậc phụ huynh chuẩn bị cho các con trước khi bước vào kỳ thi chính thức.
* Xem thêm bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 CÓ ĐÁP ÁN tại:
- Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 1 năm 2020 - 2021
- Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021 số 2
- Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021
Name: _____________________
I/ Part 1: Listening:
Task 1: Listen and match:
Task 3: Listen and write:
1. She’s from .............................
2. It’s on the ............................. of October.
II/ Part 2: Reading:
Task 1: Choose the best answer:
1. Where are you from, Tom? __________ from America.
a. I am
b. My name
c. You are
d. Her name
2. Hello, my __________Mary.
a. name
b. name’s
c. named
d. names
3. This______my friend, Linda. She is from England.
a. is
b. are
c. was
d. were
4. ________ is the date today?
a. Where
b. What
c. When
d. How
5. _________to meet you, too.
a. Fine
b. She
c. He
d. Nice
6. Where are you from?
a. I’m from Malaysia
b. I’m Japanese
c. I from Japan
d. I Malaysian
7. .................. you sing? ................., I can.
a. Can/ No
b. Can’t/ Yes
c. Can/ Yes
d. Can/ No
8. My birthday is on the .................. of October.
a. third
b. three
c. four
d. fiveth
9. When is your ………………?
a. class
b. birthday
c. nationality
d. date
10. ……………………….. See you later
a. Good morning
b. Good evening
c. Goodbye.
D. Hello
Task 2: Read and write T/ F
Hello, my name is Akio. I am from Japan. I’m Japanese. I speak Japanese and English. My school is an international school. It is Rose International School. I have got a lot of friends. There are twenty students in my class. They are from different countries. Linda is from England. She is English. Jack and Jill are from the USA. They are American. Meimei is from Malaysia. She is Malaysian. Alex is from Australia. We often play badminton, play hide-and-seek together. It is a lot of fun.
1. She is Akio.
2. She is Vietnamese.
3. Her school is International School.
4. Her class has got twelve students.
5. Her friends are from Vietnam.
6. Jack is from America.
7. Meimei isn’t Japanese.
8. Alex is Australian.
9. They play games together.
10. They are happy.
Dịch đoạn văn
Xin chào, tôi tên là Akio. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật Bản. I nói tiếng Nhật và tiếng Anh. Trường của tôi là trường quốc tế. Nó tên là trường Quốc tế Hoa hồng. Tôi có rất nhiều người bạn. Lớp tôi có 20 học sinh. Họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Linda đến từ nước Anh. Cô ấy là người Anh. Jack và Jill đến từ nước Mỹ. Họ là người Mỹ. Meimei đến từ Malaysia. Cô ấy là người Malaysia. Alex đến từ nước Úc. Chúng tôi thường xuyên chơi cầu lông, và chơi ú tìm với nhau. Điều đó thì rất thú vị.
C/ Part 3: Writing:
Task 1: Look and write:
1. I’m from ______England_______: Tôi đến từ nước Anh.
2. I’m from _____Vietnam________: Tôi đến từ Việt Nam.
3. What nationality are you?: Quốc tịch của bạn là gì?
I’m ________Malaysian______: Tôi là người Ma - lai - xi - a.
4. What nationality is he?: Quốc tích của anh ấy là gì?
He’s ______Japanese_______: Anh ấy là người Nhật Bản.
5. Where is she from ?: Cô ấy đến từ đâu?
She’s from _____America_________: Cô ấy đến tư nước Mĩ.
6. Where are you from, Tony?: Bạn đến từ đâu, Tony?
I’m from _______Australia________: Tớ đến từ Âu- xtrây - li - a
7. My birthday is on the _____twentieth________ of May.: Sinh nhật của tớ vào ngày 20 tháng Năm
8. He can play ____badminton__________: Anh ấy có thể chơi cầu lông.
Task 2: Answer the questions:
1. Which months have thirty days?
__________________________________________________________________
2. Which months have thirty one days?
__________________________________________________________________
3. Which month has twenty eight days?
__________________________________________________________________
1. All 12 months accept February.
2. January, March, May, July, August, October, December
3. All 12 months.
D/ Write about you: name, age, birthday, school, can/ can’t
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Gợi ý: Học sinh tự trả lời về bản thân
Hello, my name is Le. I am eleven years old. My birthday is on twentieth - first of December. My school is Le Quy Don primary school. I can draw a picture. I also can sing. But I can't play sprots.
Trên đây là Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh 4 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên Tìm Đáp Án.