Đề kiểm tra 1 tiết giữa học kì 2 môn Vật lý 8 năm học 2021-2022 Có đáp án

Đề kiểm tra 1 tiết giữa học kì 2 môn Vật lý 8 năm học 2021-2022 Có đáp án là bộ tài liệu hay và chất lượng được Tìm Đáp Án sưu tầm và đăng tải từ các trường THCS trên cả nước, nhằm cung cấp cho các bạn nguồn tư liệu hữu ích để ôn thi học kì 2 sắp tới. Bộ tài liệu này bám sát nội dụng nằm trong chương trình học môn Vật lý 8 học kì 2 giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố, bổ sung thêm kiến thức, các dạng bài tập qua đó trong kì thi học kì tới đạt kết quả cao. Thầy cô có thể tham khảo bộ tài liệu này để ra câu hỏi trong quá trình ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn tham khảo chi tiết đề thi.

Xem thêm:

 

 

KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Mục đích kiểm tra.

1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 26  theo PPCT . Sau khi học xong “ Ôn tập”

II. Hình thức kiểm tra:  Kết hợp giữa TNKQ và TL theo tỷ lệ ( 40%TNKQ và 60%TL)

III. Thiết lập ma trận:

 1.Tính tỉ lệ thực dạy và trọng số của mỗi chủ đề.

Nội dung

 

Tổng số tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy

Trọng số

LT

(Cấp độ 1, 2)

VD

(Cấp độ 3, 4)

LT

(Cấp độ 1, 2)

VD

(Cấp độ 3, 4)

1. Công cơ học – công suất               

5

4

2,8

2,2

35

27,5

2. Cấu tạo chất và nhiệt.

3

2

1,4

1,6

17,5

20

Tổng 

8

6

4,2

3,8

52,5

47,5

      2. Tính số câu hỏi và điểm số mỗi chủ đề kiểm tra 

 

Nội dung (chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

T.số

TN

TL

1. Công cơ học – công suất               

35

4,2 ≈ 5

4(2,0)

 

1(1,0)

 

3,0

 

2. Cấu tạo chất và nhiệt.

17,5

2,1 ≈ 2

1 (0,5)

 

1(1,5)

 

2,0

 

1. Công cơ học – công suất               

27,5

3,3 ≈ 3

2   (1,0)

 

1 (2,0)

 

3,0

 

2. Cấu tạo chất và nhiệt.

20

2,4 ≈ 2

1 (0,5)

 

1(1,5)

 

2,0

 

Tổng

100

12

8 (4,0)

 

4 (6,0)

 

10,0

 

 

 

Tên 

chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1/ Công cơ học – công suất               

1.  Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.

2. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.

3. Công suất là gì?Nêu được đơn vị đo công suất.

4. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.

 

 5. Giải thích được ý nghĩa của công suất

6. Hiểu khi nào vật có thế năng

 

7. Vận dụng được công thức  tính công, công suất để giải được các bài tập.

8. Vận dụng được công thức hiệu suất

 

Số câu hỏi

C1.4;C6.1;C3.3

C9a-3

C4.6

C9b-5

C8.7

C12.7

C5.8

 

8

Số điểm

1,5

0,5

0,5

0,5

0,5

2

0,5

 

6,0

2/  . Cấu tạo chất và nhiệt năng.

(3  tiết)

9. Biết được các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử và phân tử.

10. Nêu được các phân tử chuyển động không ngừng.

11. Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

12. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng. Nêu được nhiệt độ của một vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.

13.  Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.

14. Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.

 

 

15. Giải thích được 01 hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.

 

 

 

Số câu hỏi

C7.9,10,11;C2.11

C10c.14

C10a.12

C10b.13.

 

 

 

C11.15

 

 

4

Số điểm

1

1,5

 

 

 

1,5

 

 

4

Ts  câu hỏi

6,5

1,5

3

1

12

TS điểm

Tỉ lệ %

4,5

1

4

0,5

10

               

 

4. Nội dung bài kiểm tra

A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1.  Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì

            A. Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.

            B. Vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn.

            C. Vật có tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn.

            D. Hai vật có cùng khối lượng nên động năng hai vật như nhau.

Câu 2. Khi đổ 50 cm3  cát vào 50 cm3 đá, ta được hỗn hợp có thể tích:

            A. bằng 100cm3                                                    B. nhỏ hơn 100cm3

            C. lớn hơn 100cm3                                                D. có lúc lớn hơn, có lúc nhỏ hơn 100cm3

Câu 3. Đơn vị của công suất là

            A. Oát (W)                 B. Kilôoát (kW)                   C. Jun trên giây (J/s)      D. Cả ba đơn vị trên

Câu 4. Các trường hợp nào sau đây vật có thế năng ?

            A. Xe ô tô đang đỗ bên đường                             B. Trái bóng đang lăn trên sân.

            C. Hạt mưa đang rơi xuống.                                 D. Em bé đang đọc sách.              

Câu 5.  Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Thực tế có ma sát và lực kế là 175 N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng trên là bao nhiêu?

A. 81,33 %                        B. 83,33 %                        C. 71,43 %                         D. 77,33%

Câu 6. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học? 

  1. Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.
  2. Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên cao.
  3. Ô tô đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang.
  4. Quả bưởi rơi từ trên cây xuống.

Câu 7.  Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

A. có lúc chuyển động, có lúc đứng yên 

B. chuyển động không ngừng.

C. giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

D. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

Câu 8.  Một lực sĩ nâng quả tạ có trọng lượng 200N lên cao 2m thì công của lực nâng của lực sĩ là bao nhiêu?

            A. 0,01J                    B. 100J.              C. 200J                        D. 400J

B. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 9: (1,0 điểm)

a) Công suất là gì?

b)  Khi nói công suất của xe tải là 30000W cho ta biết điều gì?

Câu 10:  (1,5 điểm)

a) Nhiệt năng là gì? 

b) Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật, đó là cách nào? 

c) Nhiệt lượng là gì?

Câu 11: (1,5 điểm)

Nhỏ một giọt mực vào cốc nước. Dù không khuấy cũng chỉ sau một thời gian ngắn toàn bộ nước trong cốc đã có màu của mực.Tại sao ? Nếu tăng nhiệt độ của nước thì hiện tượng trên xảy ra nhanh lên hay chậm đi ? Tại sao ?

Câu 12: (2,0 điểm)

Một công nhân dùng ròng rọc cố định để mang gạch lên tầng trên. Biết người công nhân phải dùng lực kéo là 2500N mới đem được bao gạch lên cao 6m trong thời gian 30 giây. Tính:

a) Công của lực kéo người công nhân đó?

b) Công suất của người công nhân đó?

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

 

A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

- Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

B

D

C

C

D

A

D

 

B. Tự luận

Câu

Nội dung

Điểm

9

a. Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian (trong 1 giây)

0,5

b. Khi nói công suất của xe tải là 30000W có nghĩa là trong 1 giây xe tải thực hiện được một công là 30000J.

0,5

10

a. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

0,5

b. Có 2 cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật: thực hiện công và truyền nhiệt.

0,5

c. Nhiệt lượng là phần  nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

0,5

11

- Giữa các phân tử nước và phân tử mực có khoảng cách, các phân tử này chuyển động không ngừng theo mọi hướng nên các phân tử nước và phân tử mực xen vào khoảng cách của nhau. Do đó nước có màu của mực.

0,5

- Nhiệt độ nước tăng thì hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn.

0,5

- Do nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

0,5

12

a. Công của lực kéo người công nhân

                                                       A = F.S = 2500.6 = 15000 (J)

1,0

b. Công suất của người công nhân là:

 

1,0

Lưu ý : Không viết công thức, viết công thức sai không chấm các phần còn lại.

- Sai đơn vị trừ 0,25 điểm/đơn vị sai

- Đúng công thức được 0,25 điểm/công thức đúng.

- Thay số vào công thức 0,25 điểm

- Tính toán đúng 0,25 điểm, tính sai không chấm điểm đơn vị.

 

 

 

Ngoài Đề kiểm tra 1 tiết giữa học kì 2 môn Vật lý 8 năm học 2021-2022 Có đáp án trên, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều Bộ đề thi mới nhất như môn Toán 8, Ngữ văn 8, Tiếng anh 8, Vật lý 8, Hóa học 8, Sinh học 8,… Sách giáo khoa lớp 8, Sách điện tử lớp 8, Tài liệu hay và chất lượng khác mà Tìm Đáp Án đã sưu tầm và đăng tải. Chúc các bạn ôn luyện đạt kết quả tốt!

Nếu bạn không thấy đề thi được hiển thị. Vui lòng tải về để xem. Nếu thấy hay thì các bạn đừng quên chia sẻ cho bạn bè nhé!




Từ khóa