Phần 1: Con người và sức khỏe


Bài 1: Con người cần gì để sống? trang 5
Giải câu 1, 2, 3 bài 1: Con người cần gì để sống trang 5 VBT Khoa học 4. Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:


Bài 2: Trao đổi chất ở người trang 6
Giải câu 1, 2, 3 bài 2: Trao đổi chất ở người trang 6 VBT Khoa học 4. Câu 1: Viết vào chỗ .... những từ ngữ phù hợp với các câu sau:


Bài 3: Trao đổi chất ở người (tiếp theo) trang 7
Giải câu 1, 2, 3 bài 3: Trao đổi chất ở người (tiếp theo) trang 7 VBT Khoa học 4. Câu 1: Nối các nội dung ở cột A với các nội dung ở cột B cho phù hợp


Bài 4: Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường trang 9
Giải câu 1, 2, 3, 4 Bài 4: Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường trang 9 VBT Khoa học 4. Câu 1: Đánh dấu x vào cột phù hợp với nguồn gốc thức ăn, đồ uống có trong bảng sau.


Bài 5: Vai trò của chất đạm và chất béo trang 11
Giải câu 1, 2, 3 Bài 5: Vai trò của chất đạm và chất béo trang 11 VBT Khoa học 4. Câu 1: Đánh dấu x vào cột tương ứng với những thức ăn chứa nhiều chất đạm hoặc chất béo:


Bài 6: Vai trò của vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ trang 13
Giải câu 1, 2, 3 Bài 6: Vai trò của vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ trang 13 VBT Khoa học 4. Câu 1: Đánh dấu x vào cột tương ứng với những thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ, có nguồn gốc thực vật hay động vật (theo mẫu)


Bài 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn? trang 15
Giải câu 1, 2 Bài 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn trang 15 VBT Khoa học 4. Câu 1: Viết chữ Đ vào ô trống trước câu trả lời đúng, chữ S vào ô trống trước câu trả lời sai.


Bài 8: Tại sao cần phải phối hợp đạm động vật và đạm thực vật trang 16
Giải câu 1, 2 Bài 8: Tại sao cần phải phối hợp đạm động vật và đạm thực vật trang 16 VBT Khoa học 4. Câu 1: Viết tên một số thức ăn chứa đạm động vật hoặc đạm thực vật vào bảng sau:


Bài 9: Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn trang 18
Giải câu 1, 2, 3 Bài 9: Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn trang 18 VBT Khoa học 4. Câu 1: Viết tên một số thức ăn chứa chất béo có nguồn gốc động vật và chất bé có nguồn gốc thực vật vào bảng sau:


Bài 10: Ăn nhiều rau và quả chín. Sử dụng thực phẩm sạch và an toàn trang 19
Giải câu 1, 2, 3 Bài 10: Ăn nhiều rau và quả chín. Sử dụng thực phẩm sạch và an toàn trang 19 VBT Khoa học 4. Câu 1: Viết chữ Đ vào ô trống trước câu trả lời đúng, chữ S vào ô trống trước câu trả lời sai:


Bài 11: Một số cách bảo quản thức ăn trang 20
Giải câu 1, 2, 3 Bài 11: Một số cách bảo quản thức ăn trang 20 VBT Khoa học 4. Câu 1: Quan sát các hình trang 24, 25 SGK để hoàn thành bảng sau:


Bài 12: Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng trang 22
Giải câu 1, 2, 3, 4 Bài 12: Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng trang 22 VBT Khoa học 4. Câu 1: Hoàn thành bảng sau


Bài 13: Phòng bệnh béo phì trang 23
Giải câu 1, 2, 3 Bài 13: Phòng bệnh béo phì trang 23 VBT Khoa học 4. Câu 1: Chọn các cụm từ trong khung để điền vào chỗ … cho phù hợp (một cụm từ có thể được điền ở hai chỗ …).


Bài 14: Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa trang 24
Giải câu 1, 2, 3 Bài 14: Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa trang 24 VBT Khoa học 4. Câu 1: Điền các từ: tả, tiêu chảy, lị vào chỗ … trong bảng dưới đây cho phù hợp.


Bài 15: Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh? trang 25
Giải câu 1, 2, 3 Bài 15: Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh? trang 25 VBT Khoa học 4. Câu 1: Quan sát các hình ở trang 32 SGK và viết rõ nội dung ba câu chuyện theo yêu cầu trong SGK vào bảng dưới đây (theo mẫu):


Bài 16: Ăn uống khi bị bệnh trang 26
Giải câu 1, 2 Bài 16: Ăn uống khi bị bệnh trang 26 VBT Khoa học 4. Câu 1: Viết chữ Đ vào ô trống trước câu trả lời đúng, chữ S vào ô trống trước câu trả lời sai:


Bài 17: Phòng tránh tai nạn đuối nước trang 27
Giải câu 1, 2, 3, 4 Bài 17: Phòng tránh tai nạn đuối nước trang 27 VBT Khoa học 4. Câu 1: Quan sát các hình trang 36, 37 SGK và hoàn thành bảng sau (theo mẫu)


Bài 18 - 19: Ôn tập: Con người và sức khỏe trang 28
Giải câu 1, 2 Bài 18 - 19: Ôn tập: Con người và sức khỏe trang 28 VBT Khoa học 4. Câu 1: Theo dõi và ghi lại tên thức ăn, đồ uống hằng ngày của bạn vào bảng sau


Bài học tiếp theo

Bài học bổ sung

Tất cả Từ khóa
Từ khóa phổ biến