Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Khoa học tự nhiên 8 Chương trình mới năm học 2021-2022

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Khoa học tự nhiên 8 Chương trình mới năm học 2021-2022 là bộ tài liệu hay và chất lượng được Tìm Đáp Án sưu tầm và đăng tải từ các trường THCS trên cả nước, nhằm cung cấp cho các bạn nguồn tư liệu hữu ích để ôn thi học kì 2 sắp tới. Bộ tài liệu này bám sát nội dụng nằm trong chương trình học môn Hóa học 8 học kì 2 giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố, bổ sung thêm kiến thức, các dạng bài tập qua đó trong kì thi học kì tới đạt kết quả cao. Thầy cô có thể tham khảo bộ tài liệu này để ra câu hỏi trong quá trình ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn tham khảo chi tiết đề thi.

 

 

 

Họ và tên: ......................................   Kiểm tra giữa học kì II   Thời gian: 45 phút

Lớp: 8....                                                            Môn: KHTN 8

Điểm

 

 

 

Lời nhận xét của giáo viên

Đề 1. 

Phần 1. Trắc nghiệm 

Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:

PHẦN SINH

Câu 1: Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật và quần thể sinh vật là: 

A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật              B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài     D. Gồm các sinh vật khác loài

Câu 2: Quần xã sinh vật là: 

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài     

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

C. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

Câu 3: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

A. Có số cá thể cùng một loài

B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật

D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

Câu 4: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật? 

A. Một khu rừng                                    B. Một hồ tự nhiên

C. Một đàn chuột đồng                          D. Một ao cá

Câu 5: Lưới thức ăn là: 

A. Gồm một chuỗi thức ăn

B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

Câu 6: Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

A. Sinh vật phân giải

B. Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

C. Sinh vật sản xuất

D. Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

Câu 7: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

C. Phân giải xác động vật và thực vật

D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ

Câu 8: Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

                 

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

A. Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

B. Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

C. Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

D. Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

Câu 9:  Để góp phần bảo vệ môi trường tự nhiên, cần xóa bỏ hành vi nào sau đây?

      A. Chăm sóc và bảo vệ cây trồng

      B. Xử lí rác thải và không ném rác bữa bãi ra môi trường

      C. Vận động những người xung quanh giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên

      D. Di canh, di cư

PHẦN HÓA

Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

        A. NaOH                      B. Ca(NO3)2             C. HNO3                   D. NaCl

Câu 11: Dãy các bazơ  bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

    A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2                 

     B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

    C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2                        

    D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

Câu 12: Chất nào sau đây còn có tên gọi là muối ăn? 

  1. KNO3.                  B. CaCO3.                      C. CuSO4.            D. NaCl.

Câu13:  Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:

A. Phản ứng trung hoà                     B. Phản ứng thế

C. Phản ứng hoá hợp                        D. Phản ứng oxi hoá – khử.

Câu  14: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A. Làm quỳ tím hoá xanh                                                

B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối  và nước

C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước              

 D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 15: Dung dịch NaOH phản ứng với dãy oxit:

A. CO2; SO2;  Fe2O3                        B. Fe2O3; SO2; SO3; MgO

C. P2O5; CO2;  SO3                           D. P2O5; CO2; CuO; SO3

Câu 16: Để  điều chế dung dịch Ca(OH)2, người ta cho:

A. CaO tác dụng với dung dịch HCl       

B. Ca(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

C. CaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3 

D. CaO tác dụng với dung dịch H2

Câu 17 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi?

A. HCl +   NaOH à H2O   + NaCl              B.CaO   + SiO2 à CaSiO3             

C. 2Fe(OH)à Fe2O3+ 3H2O                                D. H2  +  ZnO à H2O   + Zn

Câu 18: D·y nh÷ng chÊt nµo gm nhng muối tan trong nước?

A.BaSO4, NaCl, CuCl2            B. Na2SO3, MgCl2, CaCO3

C. AgNO3, BaCl2, FeSO4            D. MgCO3, AgCl, BaSO4

Câu 19 : D·y chÊt nµo ®Òu gồm ph©n bãn kép?

A. Ca3(PO4)2, KCl, KNO3.        B. KNO3, NPK, (NH4)2 HPO4

C. NH4Cl, K2SO4, Ca3(PO4)2    D. CuSO4, NaNO3, NH4NO3

Câu 20: Cho 200ml HCl 1M tác dụng với dung dịch NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:

A. 1lít                      B. 0,01 lít            C. 0,1 lít                D. 0,1 ml

PHẦN LÍ

Câu 21: Đơn vị của cơ năng là

  1. J                          B. 0C                          C. N/m2                 D. J/kg.K

Câu 22: Khi nhiệt độ của vật càng tăng thì

  A. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo lên vật chuyển động càng chậm

  B. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo lên vật chuyển động càng nhanh

  C. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo lên vật ngừng chuyển động

  D. Hiện tượng khuếch tán xảy ra càng chậm

Câu 23: Trong các câu sau, câu nào đúng?

     A. Chất khí dẫn nhiệt tốt                          B. Chất rắn dẫn nhiệt tốt

     C. Chất lỏng dẫn nhiệt tốt                        C. Chất rắn dẫn nhiệt kém

Câu 24: Bức xạ nhiệt là hình thức truyền nhiệt

  A. Bằng các tia nhiệt                          B. Bằng các dòng chất lỏng

  C. Bằng các dòng chất khí                  C. Bằng các tia nhiệt đi thẳng

Câu 25: Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là

  A. Dẫn nhiệt              B. Đối lưu               C. Bức xạ nhiệt    D. Truyền nhiệt

 

 

Họ và tên: ......................................   Kiểm tra giữa học kì II   Thời gian: 45 phút

Lớp: 8....                                                            Môn: KHTN 8

Điểm

 

 

 

Lời nhận xét của giáo viên

Đề 2. 

Phần 1. Trắc nghiệm 

Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:

PHẦN SINH

Câu 1: Quần xã sinh vật là: 

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài     

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

C. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

Câu 2: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

A. Có số cá thể cùng một loài

B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật

D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

Câu 3: Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật và quần thể sinh vật là: 

A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật              B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài     D. Gồm các sinh vật khác loài

Câu 4: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật? 

A. Một khu rừng                                    B. Một hồ tự nhiên

C. Một đàn chuột đồng                       D. Một ao cá

Câu 5: Lưới thức ăn là: 

A. Gồm một chuỗi thức ăn

B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

Câu 6: Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

A. Sinh vật phân giải

B. Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

C. Sinh vật sản xuất

D. Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

Câu 7: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

C. Phân giải xác động vật và thực vật

D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ

Câu 8: Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

                 

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

A. Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

B. Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

C. Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

D. Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

Câu 9:  Để góp phần bảo vệ môi trường tự nhiên, cần xóa bỏ hành vi nào sau đây?

      A. Chăm sóc và bảo vệ cây trồng

      B. Xử lí rác thải và không ném rác bữa bãi ra môi trường

      C. Vận động những người xung quanh giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên

      D. Di canh, di cư

PHẦN HÓA

Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

        A. NaOH                  B. Ca(NO3)2                 C. HNO3                   D. NaCl

Câu 11: Dãy các bazơ không bị nhiệt phân huỷ là:

    A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2                 

     B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

    C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2                        

    D. KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; NaOH

Câu 12: Chất nào sau đây còn có tên gọi là muối ăn? 

  1. KNO3.                  B. CaCO3.                      C. CuSO4.            D. NaCl.

Câu13:  Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:

A. Phản ứng trung hoà                     B. Phản ứng thế

C. Phản ứng hoá hợp                      D. Phản ứng oxi hoá – khử.

Câu  14: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A. Làm quỳ tím hoá xanh                                                

B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối  và nước

C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước              

 D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 15: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

A. CO2; SO2; P2O5                                    B.  SO2; SO3; MgO

C. P2O5; CO2; Al2O3; SO3                         D. P2O5; CO2; CuO; SO3

Câu 16: Để  điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

     A. BaO tác dụng với dung dịch HCl     

     B. BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

     C. BaO tác dụng với dung dịch H2

      D. Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

Câu 17 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi?

A. CaO   + SiO2 à CaSiO3             C. FeCl2  +   2NaOH à Fe(OH)2   + 2NaCl

B. 2Al(OH)à Al2O3+ 3H2O        D. FeCl2  +  Zn à ZnCl2   + Fe

Câu 18: D·y nh÷ng chÊt nµo gm nhng mui không tan?

A.BaSO4, NaCl, CuCl2            B. Na2SO3, MgCl2, CaCO3

C. AgNO3, BaCl2, FeSO4            D. MgCO3, AgCl, BaSO4

Câu 19 : D·y chÊt nµo ®Òu gồm ph©n bãn ®¬n?

A. Ca3(PO4)2, KCl, KNO3.        B. KNO3, NH4Cl, Ca(HPO4)2

C. NH4Cl, K2SO4, Ca3(PO4)2    D. CuSO4, NaNO3, NH4NO3

Câu 20: Cho 200ml HCl 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0,2M thì thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:

A. 1lít                      B. 0,01 lít            C. 0,1 lít                D. 0,1 ml

PHẦN LÍ

Câu 21: Đơn vị của nhiệt lượng là

  1. J                          B. 0C                          C. N/m2                 D. J/kg.K

Câu 22: Trong các câu sau, câu nào đúng?

     A. Chất khí dẫn nhiệt kém                          B. Chất rắn dẫn nhiệt kém

     C. Chất lỏng dẫn nhiệt tốt                          C. Chất khí dẫn nhiệt tốt

Câu 23: Khi nhiệt độ của vật càng giảm thì

  A. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo lên vật chuyển động càng chậm

  B. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo lên vật chuyển động càng nhanh

  C. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo lên vật ngừng chuyển động

  D. Hiện tượng khuếch tán xảy ra càng chậm

Câu 24: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

  A. Bằng các tia nhiệt                      B. Bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí

  C. Bằng các chất lỏng                    D. Bằng các tia nhiệt đi thẳng

Câu 25: Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất khí là

  A. Dẫn nhiệt                B. Đối lưu             C. Bức xạ nhiệt         D. Truyền nhiệt

 

 

Họ và tên: ......................................   Kiểm tra giữa học kì II   Thời gian: 45 phút

Lớp: 8....                                                            Môn: KHTN 8

Điểm

 

 

 

Lời nhận xét của giáo viên

Đề 1. 

Phần 2: Tự luận 

Câu 1: (2 điểm)  Cho các cặp chất sau, cặp nào xảy ra phản ứng? Viết PTHH?

1.Ba(OH)2 + ZnCl2                        2. Zn + FeSO4

3. Zn(OH)2 + HCl                          4. MgSO3 + K2SO4

5. K2CO3 + BaCl2                           6. Al(OH)3 + CO2

7. Al  + AgCl                                  8. KOH + KHCO3

9. MgCl2 + K2CO3                         10. CaCO3 + HNO3

Câu 2: (1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn  2,7g  bột nhôm vào dung dịch HCl 14,6% vừa đủ.

a. Tính khối lượng dung dịch HCl 14,6% cần dùng? (0,4 đ)

b. Tính khối lượng muối AlCl sinh ra ?(0,4 đ)

Câu 3: ( 0,5 điểm) Không dùng thêm hóa chất hãy nhận biết 4 dung dịch không màu mất nhãn sau: H2O, KOH, K2SO3, HCl.

(Cho: Cl = 35,5;  Al = 27; )

Câu 4: (3 điểm)   V× sao ph¶i b¶o vÖ hÖ sinh th¸i biÓn? 

                               Nªu biÖn ph¸p b¶o vÖ hÖ sinh th¸i biển.

Câu 5: (1 điểm)  Muốn nuôi được nhiều loài cá trong một ao và để có năng suất cao thì cần phải chọn nuôi các loài cá như thế nào cho phù hợp ?

Câu 6: (2 điểm)   Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 800N. Trong 4 phút công thực hiện được là 480 000 J. Quãng đường chuyển động của xe là bao nhiêu

…………………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên: ......................................   Kiểm tra giữa học kìII    Thời gian: 45 phút

Lớp: 8....                                                            Môn: KHTN 8

Điểm

 

 

 

Lời nhận xét của giáo viên

Đề 2. 

Phần 2: Tự luận

Câu 1: (2 điểm) Cho các cặp chất sau, cặp nào xảy ra phản ứng? Viết PTHH?

1.KOH + ZnCl2                               2. Mg + ZnSO4

3. Mg(OH)2 + HCl                          4. CaCO3 + K2SO4

5. Na2CO3 + MgCl2                         6. Fe(OH)3 + CO2

7. Mg  + AgCl                                  8. NaOH + NaHCO3

9. CaCl2 + K2CO3                           10. MgCO3 + HNO3

Câu 2 (1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn  10,8g  bột nhôm vào dung dịch HCl 7,3% vừa đủ.

a. Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng? (0,4 đ)

b. Tính khối lượng muối AlCl sinh ra ?( (0,4 đ)

Câu 3: ( 0,5 điểm) Không dùng thêm hóa chất hãy nhận biết 4 dung dịch không màu mất nhãn sau: H2O, NaOH, Na2CO3, H2SO4.

(Cho: Cl = 35,5;  Al = 27; )

Câu 4: (3 điểm) V× sao ph¶i b¶o vÖ hÖ sinh th¸i rừng

                              Nªu biÖn ph¸p b¶o vÖ hÖ sinh th¸i rừng .

Câu 5: (1 điểm)  Muốn nuôi được nhiều loài cá trong một ao và để có năng suất cao thì cần phải chọn nuôi các loài cá như thế nào cho phù hợp ?

Câu 6:(2  điểm) :  Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 600N. Trong 4 phút công thực hiện được là 480 000J. Quãng đường chuyển động của xe là bao nhiêu?

 

 

 

 

Ngoài Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Khoa học tự nhiên 8 Chương trình mới năm học 2021-2022 trên, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều Bộ đề thi mới nhất như môn Toán 8, Ngữ văn 8, Tiếng anh 8, Vật lý 8, Hóa học 8, Sinh học 8,… Sách giáo khoa lớp 8, Sách điện tử lớp 8, Tài liệu hay và chất lượng khác mà Tìm Đáp Án đã sưu tầm và đăng tải. Chúc các bạn ôn luyện đạt kết quả tốt!

Nếu bạn không thấy đề thi được hiển thị. Vui lòng tải về để xem. Nếu thấy hay thì các bạn đừng quên chia sẻ cho bạn bè nhé!




Từ khóa