Giải Bài 4: Tết đến rồi VBT Tiếng Việt 2 Kết nối tri thức với cuộc sống

Sắp xếp các ý dưới đây theo trình tự các đoạn trong bài đọc. Tìm trong bài những từ ngữ miêu tả. Viết một câu giới thiệu về loài hoa em thích. Giải ô chữ. Điền g hoặc gh vào chỗ trống. Chọn a hoặc b. Quan sát các tranh và điền vào bảng ở dưới. Viết một câu hỏi và một câu trả lời về việc em thường làm trong dịp Tết. Em hãy viết và trang trí một tấm thiệp chúc Tết gửi cho một người bạn hoặc người thân ở xa.


Câu 1

Sắp xếp các ý dưới đây theo trình tự các đoạn trong bài đọc.


Phương pháp giải:

Em đọc lại bài đọc trong sách giáo khoa để sắp xếp các ý theo trình tự đúng.

Lời giải chi tiết:


Câu 2

Tìm trong bài những từ ngữ miêu tả:

a. hoa mai: ……

b. hoa đào: ……

Phương pháp giải:

Em đọc lại bài đọc và tìm những từ ngữ miêu tả hoa mai, hoa đào để điền vào vở bài tập.

Lời giải chi tiết:

a. hoa mai: rực rỡ sắc vàng.

b. hoa đào: có màu hồng tươi, xen lẫn lá xanh, nụ hồng chúm chím.


Câu 3

Viết một câu giới thiệu về loài hoa em thích.

Phương pháp giải:

Em tự liên hệ và viết câu vào vở bài tập.

Lời giải chi tiết:

- Hoa hướng dương là loài hoa luôn hướng về phía mặt trời.

- Hoa hồng nhung có màu đỏ thắm.


Câu 4

Giải ô chữ.

Phương pháp giải:

Em dựa vào các gợi ý để giải các ô chữ hàng ngang trước, sau đó giải ô chữ hàng dọc.

Lời giải chi tiết:


Câu 5

Điền g hoặc gh vào chỗ trống.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ….é vào soi ….ương.

(Theo Trần Đăng Khoa)

Phương pháp giải:

Em đọc kĩ câu thơ và điền chữ thích hợp.

Lời giải chi tiết:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.


Câu 6

Chọn a hoặc b.

a. Tìm các từ ngữ có tiếng sinh hoặc xinh.

sinh

M: sinh sống,…

xinh

M: xinh đẹp,….

b. Tìm các từ ngữ có tiếng chứa uc hoặc ut.

uc

M: chúc mừng,…

ut

M: sút bóng,…

Phương pháp giải:

Em đọc kĩ yêu cầu đề bài và tìm các từ ngữ phù hợp.

Lời giải chi tiết:

a. Tìm các từ ngữ có tiếng sinh hoặc xinh.

sinh

M: sinh sống, sinh sản, sinh sôi, học sinh

xinh

M: xinh đẹp, xinh xắn, tươi xinh

 b. Tìm các từ ngữ có tiếng chứa uc hoặc ut.

uc

M: chúc mừng, hoa cúc, hạnh phúc, mục lục

ut

M: sút bóng, ống hút, bút mực, ông bụt

 


Câu 7

Quan sát các tranh và điền vào bảng ở dưới.

Từ ngữ chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ hoạt động

Thứ tự các bước làm bánh chưng

M: lá dong

M: lau lá dong

 1.

 

 

 2. 

 

 

 3. 

 

 

 4.  

 

 

 5.


Phương pháp giải:

Em quan sát kĩ các bức tranh và điền vào bảng.

Lời giải chi tiết:

Từ ngữ chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ hoạt động

Thứ tự các bước làm bánh chưng

M: lá dong

M: lau lá dong

 1. Rửa lá dong

lá dong

rửa lá dong

 2.Lau lá dong

gạo

gói bánh

 3.Gói bánh

nồi

xếp bánh vào nồi

 4.Xếp bánh vào nồi

bếp

luộc bánh

 5.Luộc bánh


Câu 8

Viết một câu hỏi và một câu trả lời về việc em thường làm trong dịp Tết.

M: - Bạn thường làm gì vào dịp Tết?

      - Vào dịp Tết, mình thường đi thăm họ hàng.

Phương pháp giải:

Em dựa vào mẫu để hoàn thành bài tập.

Lời giải chi tiết:

Hỏi: Bạn thường làm gì vào dịp Tết?

Đáp: Vào mỗi dịp Tết, mình thường cùng gia đình đi chúc Tết hàng xóm.


Câu 9

Em hãy viết và trang trí một tấm thiệp chúc Tết gửi cho một người bạn hoặc người thân ở xa.

Phương pháp giải:

Em liên hệ bản thân để viết.

Lời giải chi tiết:

Nam thân mến,

Dạo này cậu vẫn khỏe chứ? Việc học tập của cậu ở đấy thế nào rồi?

Kể từ ngày cậu chuyển trường, tớ và các bạn trong lớp nhớ cậu lắm! Sắp đến Tết rồi, tớ viết tấm thiệp này để gửi lời chúc mừng đến cậu và gia đình. Chúc gia đình cậu ăn Tết vui vẻ. Sang năm mới, tớ mong là mọi người đều bình an, khỏe mạnh.

Khi nào có dịp, cậu về chơi với chúng tớ nhé!

Bạn của cậu

Tuấn

 

Bài giải tiếp theo